攝
nhépNôm
xếpNôm
nhípNôm
nếpNôm
Chữ Nôm U+651D
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 18
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhép — Nôm. Chữ cùng âm "nhép" · âm tiết nhép
- xếp — Nôm. Chữ cùng âm "xếp" · âm tiết xếp
- nhíp — Nôm. Chữ cùng âm "nhíp" · âm tiết nhíp
- nếp — Nôm. Chữ cùng âm "nếp" · âm tiết nếp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攝 theo lối Nôm
xếpĐặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.nếpVết gấp.nhépTừ dùng để chỉ một người ít tuổi một cách khinh bỉ.nhípĐồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take in, absorb; act as deputy; administer, assist
Giản thể và phồn thể
Chữ 攝 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nhép"
Chữ khác cũng đọc là "xếp"
Chữ khác cũng đọc là "nhíp"
Chữ khác cũng đọc là "nếp"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).