Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhíp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ipvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhip"

"nhíp" là một từ

Danh từ. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhíp"

Từ có "nhíp" ở sau

Cùng vần "ip", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.