kíp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
ipvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "kip"

"kíp" là một từ

Danh từ. (xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kíp"

Từ có "kíp" ở sau

Cùng vần "ip", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.