kíp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kip"
"kíp" là một từ
Danh từ. (xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kíp"
Từ có "kíp" ở sau
bí kípPhương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.ê kípNhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.cần kípPhải làm ngay; Phải thực hiện gấp.trưởng kípNgười đứng đầu một kíp công nhân.súng kípSúng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.
Cùng vần "ip", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.