Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

híp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ipvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hip"

"híp" là một từ

Tính từ. (Nhãn khoa) Gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được. Xem đủ nghĩa →

Từ có "híp" ở sau

Cùng vần "ip", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.