síp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ipvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "sip"

"síp" là một từ

Địa danh. Một đảo quốc có chủ quyền nằm ở phía đông của Địa Trung Hải. Xem đủ nghĩa →

Từ có "síp" ở sau

Cùng vần "ip", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.