nhịp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhip"
"nhịp" là một từ
Danh từ. (Cn. dịp) Thời gian thuận tiện. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhịp"
nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.nhịp độngh.nhịp nhàngĐều và ăn khớp với nhau.
Từ có "nhịp" ở sau
Cùng vần "ip", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.