bịp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bip"
"bịp" là một từ
Động từ. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bịp"
Từ có "bịp" ở sau
loè bịpKhoe khoang dối trá để đánh lừa.lừa bịpLừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.lòe bịp.bìm bịpChim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.
Cùng vần "ip", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.