dịp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dip"
"dịp" là một từ
Danh từ. Lúc thuận lợi cho việc gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dịp"
Từ có "dịp" ở sau
nhân dịpTừ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.gặp dịpĐược lúc thuận lợi.sẵn dịpNhân tiện.nhỡ dịpBỏ mất một cơ hội tốt.
Cùng vần "ip", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.