hòa nhịp

Động từ
Động từ
  1. Hoà nhịp.
  2. Cùng làm với nhau; ăn khớp với nhau.
    • Đứng lên, hoà nhịp với phong trào cách mạng chung.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
nhịpâm đầu nh · vần ip · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hòa nhịp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.