ăn nhịp

Động từ
Động từ
  1. Hòa hợp với.
    • Lời ca ăn nhịp với đàn.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
nhịpâm đầu nh · vần ip · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ăn nhịp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.