nhép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhep"
"nhép" là một từ
Danh từ. Từ dùng để chỉ một người ít tuổi một cách khinh bỉ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhép" ở sau
nhãi nhépNgười tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát)lép nhépTiếng đi trên đường bùn lầy.nhem nhépƯớt dính bẩn thỉu.nhóp nhépTiếng kêu khi miệng đang nhai vật gì nát, dai hay có nhiều nước.
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.