lép nhép

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng đi trên đường bùn lầy.
  2. Tiếng nhai món ăn ướt và dai.
    • Nhai kẹo mầm lép nhép.

Cấu tạo âm tiết

lépâm đầu l · vần ep · thanh sắc
nhépâm đầu nh · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lép nhép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.