lép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lep"
"lép" là một từ
Tính từ. (Hạt) Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lép"
lép bépTiếng nổ nhỏ và liên tiếp.lép nhépTiếng đi trên đường bùn lầy.lép vếỞ địa vị kém và bị lấn át.
Từ có "lép" ở sau
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.