thép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thep"
"thép" là một từ
Danh từ. Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thép" ở sau
xe bọc thépXe quân sự có vỏ bằng thép.gang thépCứng cỏi cương quyết.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.dây thépĐiện tín.dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.nhà dây thép(Từ cũ) Bưu điện.
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.