xe bọc thép

Danh từ
Danh từ
  1. Xe quân sự có vỏ bằng thép.
    • 2024, Uyên Phương, Nga sắp tung bom lượn 'vô hình' phá hủy xe bọc thép Ukraine, Tuổi trẻ
    • Theo Hãng thông tấn RIA, lực lượng vũ trang Nga cho biết sẽ tiêu diệt các xe bọc thép của Ukraine bằng bom lượn Drel mới, sắp được sản xuất hàng loạt.

"xe bọc thép" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh armored car

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
bọcâm đầu b · vần oc · thanh nặng
thépâm đầu th · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xe bọc thép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.