tép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tep"
"tép" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thứ tôm nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tép"
Từ có "tép" ở sau
tóp tépCó âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm.tem tépTiếng nhai ngon lành.pháo tépPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.nứa tépNứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát.
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.