Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nứa tép

Danh từ
Danh từ
  1. Nứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát.

Cấu tạo âm tiết

nứaâm đầu n · vần ưa · thanh sắc
tépâm đầu t · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nứa tép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.