Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kép

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
epvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "kep"

"kép" là một từ

Danh từ, Tính từ. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kép"

Từ có "kép" ở sau

Cùng vần "ep", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.