kép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kep"
"kép" là một từ
Danh từ, Tính từ. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kép"
Từ có "kép" ở sau
vê képTên gọi của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê đúp (ít dùng), đáp-liu (ít dùng).ngoặc képDấu “ ” đặt ở đầu và cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.đào képTừ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.dấu ngoặc képXem ngoặc képròng rọc képHệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.móc képDấu hiệu để ghi nhạc gồm một nốt đen và hai móc.thiệt đơn thiệt képBị thiệt thòi nhiều mặt.
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.