Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kép

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ep

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛp̚˧˦] · Huế [kɛp̚˦˧˥] · Sài Gòn [kɛp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
  2. Từ cũ chỉ người yêu là nam.
Tính từ
  1. Nói áo may bằng hai lần vải.
    • Áo kép.
  2. Nói cái gì có hai, có đôi.
  3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.
    • Từ kép.
  4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).
    • Ông kép.
    • Tú kép.
Danh từ
  1. miếng, viên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kép" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 이중 ijung
🇷🇺 Tiếng Nga двойной двойно́й

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kép"

Cấu tạo âm tiết

képâm đầu k · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.