kép
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛp̚˧˦] · Huế [kɛp̚˦˧˥] · Sài Gòn [kɛp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
- Từ cũ chỉ người yêu là nam.
- Nói áo may bằng hai lần vải.
- Áo kép.
- Nói cái gì có hai, có đôi.
- Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.
- Từ kép.
- Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).
- Ông kép.
- Tú kép.
- miếng, viên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kép" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kép"
vê képTên gọi của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê đúp (ít dùng), đáp-liu (ít dùng).ngoặc képDấu “ ” đặt ở đầu và cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.đào képTừ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.kép hátNgười đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ).dấu ngoặc képXem ngoặc képmóc képDấu hiệu để ghi nhạc gồm một nốt đen và hai móc.ròng rọc képHệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.thiệt đơn thiệt képBị thiệt thòi nhiều mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.