mép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mep"
"mép" là một từ
Danh từ. Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ có "mép" ở sau
mồm mépGiọng lưỡi.nhếch mépHơi hé miệng cười.móp mépCó nhiều chỗ lõm vào, không được tròn đầy.múa mépTrổ tài nói năng.phòi bọt mépNói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.lẻo mépHay nói một cách vô ích.nói mépNói khéo trái với ý nghĩ của mình.râu mépRâu mọc hai bên mép.lém mépChỉ liến thoắng ở ngoài miệng mà không làm gì.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.khua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.