mép
Phát âm (IPA): Hà Nội [mɛp̚˧˦] · Huế [mɛp̚˦˧˥] · Sài Gòn [mɛp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau.
- Chốc mép.
- Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu).
- Bẻm mép.
- Mép thầy cò.3..
- Cạnh, rìa:.
- Mép áo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mép" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | edge · rim |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 端 はし · 縁 ふち |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bord |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Rand |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | край |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ริม rim · ขอบ khàwp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il bordo · il ciglio · l'orlo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mép"
mồm mépGiọng lưỡi.nhếch mépHơi hé miệng cười.múa mépTrổ tài nói năng.lẻo mépHay nói một cách vô ích.nói mépNói khéo trái với ý nghĩ của mình.móp mépCó nhiều chỗ lõm vào, không được tròn đầy.phòi bọt mépNói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.râu mépRâu mọc hai bên mép.lém mépChỉ liến thoắng ở ngoài miệng mà không làm gì.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.khua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.