nhem nhép

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ướt dính bẩn thỉu.
    • Kẹo chảy nhem nhép xuống cằm.

Cấu tạo âm tiết

nhemâm đầu nh · vần em · thanh ngang
nhépâm đầu nh · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhem nhép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.