Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhãi nhép

Danh từ
Danh từ
  1. Người tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát)
    • đồ nhãi nhép!
  2. (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
    • Nhãi nhép mà đã phì phèo thuốc lá.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhãiâm đầu nh · vần ai · thanh ngã
nhépâm đầu nh · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhãi nhép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.