Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhãi ranh

Danh từ
Danh từ
  1. Trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)
    • lũ nhãi ranh!

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhãiâm đầu nh · vần ai · thanh ngã
ranhâm đầu r · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhãi ranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.