nhãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nhai"
"nhãi" là một từ
Danh từ. Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhãi"
nhãi nhépNgười tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát)nhãi ranhTrẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)nhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.