nhại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
aivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nhai"

"nhại" là một từ

Động từ. Bắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nhại" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.