nại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nai"
Từ có "nại" ở sau
nhẫn nại(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.khiếu nạiThắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y.Nông NạiTên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được chúa Nguyễn cho vào xứ Đồng Nai cư trú. ông đã tập hợp nhiều thương nhân, thợ thủ công người Hoa và Việt đến vùng Cù Lao Phố, còn gọi là Nông Nại Đại Phố hay Đông Phố. Năm 1698, thống xuất Nguyễn Hữu Cảnh vào kinh lược sát nhập Nông Nại vào bản đồ Đàng Trong. Nông Nại nay thuộc thành phố Bi
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.