nải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nai"
"nải" là một từ
Danh từ. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nải" ở sau
trễ nảiBiếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.tay nảiTúi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.