nai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nai"
"nai" là một từ
Danh từ, Động từ. Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nai"
nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.nai nịtBuộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
Từ có "nai" ở sau
Thung NaiMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Đồng NaiMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.