能
năngHán Việt · Nôm
nạiHán Việt
naiHán Việt
nângNôm
hayNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80FD
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- năng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "năng" · âm tiết năng
- nại — Hán Việt. Chữ cùng âm "nại" · âm tiết nại
- nai — Hán Việt. Chữ cùng âm "nai" · âm tiết nai
- nâng — Nôm. Chữ cùng âm "nâng" · âm tiết nâng
- hay — Nôm. Chữ cùng âm "hay" · âm tiết hay
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 能 theo lối Nôm
hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.nângDùng tay đỡ và đưa lên cao.năngHay, thường.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to be able; can, permitted to; ability
Chữ khác cũng đọc là "năng"
Chữ khác cũng đọc là "nại"
Chữ khác cũng đọc là "nai"
Chữ khác cũng đọc là "nâng"
Chữ khác cũng đọc là "hay"
Chữ cùng bộ 肉
背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang膏cao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 能
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 能 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 能 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).