Chữ Hán Nôm đọc là "năng"
9 chữ có âm đọc "năng" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "năng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "năng"
能to be able; can, perm…耐endure, bear; resist;…而and; and then; and ye…燙scald, heat; wash; ir…攮to fend off; to stab烫scald, heat; wash; ir…䏻(same as 能) can; to b…
Chữ Nôm đọc là "năng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).