肥
phìHán Việt · Nôm
phờNôm
phèNôm
phềâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80A5
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phì — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phì" · âm tiết phì
- phờ — Nôm. Chữ cùng âm "phờ" · âm tiết phờ
- phè — Nôm. Chữ cùng âm "phè" · âm tiết phè
- phề — âm Việt. Chữ cùng âm "phề" · âm tiết phề
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 肥 theo lối Nôm
phìBéo ra, mập ra theo hướng xấu.phờCó dáng mệt mỏi lắm, như mất hết tinh thần.phèTừ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fat, plump, obese; fertile
Chữ khác cũng đọc là "phì"
Chữ khác cũng đọc là "phờ"
Chữ khác cũng đọc là "phè"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang膏cao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 肥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 肥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 肥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).