腔
xoangHán Việt · Nôm
khangHán Việt
soangHán Việt
khoangHán Việt · Nôm
xăngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8154
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xoang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xoang" · âm tiết xoang
- khang — Hán Việt. Chữ cùng âm "khang" · âm tiết khang
- soang — Hán Việt. Chữ cùng âm "soang"
- khoang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khoang" · âm tiết khoang
- xăng — Nôm. Chữ cùng âm "xăng" · âm tiết xăng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 腔 theo lối Nôm
xăngDầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.xoangKhúc nhạc, bản đàn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chest cavity; hollow in body
Chữ khác cũng đọc là "xoang"
Chữ khác cũng đọc là "khang"
Chữ khác cũng đọc là "soang"
Chữ khác cũng đọc là "khoang"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp膏cao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 腔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 腔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).