xăng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [saŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.
- Xe chạy xăng.
- nhốt.
- giam, cầm tù.
- hãm, chặn.
Câu ví dụ thêm
- Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.This lawn mower runs on petrol.
- Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng.My motorbike uses up a lot of gas.
- Đôi xăng đan này bao nhiêu tiền?How much are these sandals?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gas · petrol · petrol; gasoline |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 汽油 qì yóu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ガソリン |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'essence |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Benzin |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бензин бензи́н |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | น้ำมัน nám-man |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la benzina |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xăng"
xăng đáLính.cây xăngTrạm bán xăng.xăng đuýchBánh mì kẹp, Bánh mì lát.ét xăngxem xănglăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.ba xăng khaoTào lao, ăn nói vớ vẩn.xăng pha nhớtKẻ lập lờ giới tính.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.