lăng xăng

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laŋ˧˧ saŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.
    • Lăng xăng chạy tới chạy lui.
    • Lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì .
    • Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô.
    • Hoài) .

Cấu tạo âm tiết

lăngâm đầu l · vần ăng · thanh ngang
xăngâm đầu x · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lăng xăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.