肉
Bộ thủ số 130 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ nhục.
477 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 1+2 2+3 13+4 45+5 51+6 45+7 44+8 47+9 48+10 37+11 37+12 30+13 31+14 11+15 10+16 11+17 3+18 2+19 4+20 1+21 2+22 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 13 chữ
肚đỗ肠trường, tràng肝can, gan肐cách, khất肖tiếu, tiêu肓hoang, manh肔dạ肕nhận肘khuỷu肛khang, cang𦘹sườn𦘺phì, dẻ𦘻manh
+4 nét 45 chữ
肥phì, phờ育dục, trọc肯khứng, khẳng肺bái, phế肩kiên, khiên股cổ, cỗ肢chi肪phương, phòng胁hiếp肤phu胀trướng肿thũng, trũng肱quăng, cung肭niết, nột肾thận䏜mập肣cằm肧phôi肨bàn, bang肫chuân, tuân肬vưu, bướu肮khang, hàng肸hất, hật肽thái, thải𦙀phưỡn, phỡn𦙆đì𦙏ngực𦙜nách𦙣mọc𦙤mào𦙥họng𦙦tim𫆘bẹn䏙thuyền, thuần䏝thuyền, thuần肴hào, hạo肼tỉnh𦙃tư𦙄hung𦙍ế, dận𦙘chi𦙞hung𦙠chi𦙡manh, khẳng𦙩hào
+5 nét 51 chữ
背bối, bắc胖bàn, bán胞bào, rau胜thắng, sinh胡hồ, hò胃vị, trụ𦚖mập, móp胆đảm, đàn胎thai胂thân, thận脉mạch胤dận, giận䏠sắp, sấp胙tạc, tộ胚phôi, phi胣dạ, rạ𦚗tóp, tốp胄trụ𦚈thạch胧lông, long胈bạt胉bác, bệch胋đêm胒nây, sề胔tỳ, tý胝đê, chi胨đống𦙫giêng𦚐rà𦚔chạo𦚕cằm䏣tư䏤tín胇bái, phế胊cù胍qua, cô胏chỉ胐khốt, đốt胑chi胕phủ, phu胗chẩn, chân胘quăng, huyền胛giáp胥tư胪lô, lư𣍨chẩn𦙳chẩn𦙶cổ, quăng𦚃bái, phế𦚌kiên𦚑kiên
+6 nét 45 chữ
能năng, nại胸hung, hông脆quỵ, quị脅hiếp, hiệp脈mạch脂chỉ, chi胳các, lạc脑não, hông脊tích脏táng, tạng胲hạch, cai胺át, an胱quang, choáng胷hung, hông脍quái, khoái𦛋gật, cật脇hiếp胶giao䏦thịt䏧da胯khoa, khoá胴đồng, đỗng胵chuối胻hành胼bẹn胾trị, truy脀chưng, chức脐tề, tê脓nồng脔luyến, loan𦚭truồng𦛊chồn𦛌ruột𦛍tái胰di䏮hiếp胭yên, nhân胮phang, bàng脁thiểu脃thuế, thuý脋hiếp脒mễ𦚰hiếp𦚾hung𦛉đéo
+7 nét 44 chữ
脫thoát, đoái脱thoát, đoái脚cước, khước脣thần脸thiểm, kiểm脖bột脘quản, oản脛kính, hỉnh脯phủ, bô䏴teo, toe脙gàu, gầu脟liệt, luyến脡thiên, đĩnh脤thần, thận𦛿mạng, màng䏶ngao, vế䏹nghén䏻năng脕vạn脗vẫn脝hanh脢môi, mai脥đàm, khiếp脧tuyên, thuyên脩tu脬phao脭trình, hoái脰đậu脳não脶loa𦛗rữa𦛺bét𦛻thộn𦛼bênh𦛽ngóm𦛾nục𦜀phị脞thoả, toả脠thiên, y𦛕cước𦛜hàm𦛢quắc𦛶cước𦜂hào
+8 nét 47 chữ
脹trướng, rướn腔xoang, khang腐hủ𦝄răng, trăng䏾bóng, bỗng脾tì, tỳ腊tịch, tích𦝆sần, ròm腋dịch, nách腌yêm, yểm腖đống, đông腈thanh脿biểu, béo腎thận, trớn𦝃ròm, rằm䐁đồn脺tuỵ, nốt脽thuỳ腀trôn腇nỗi腏chuối腓phì, phi腕oản, uyển𦜇ấy𦜘vú𦜞rốn𦝂đít𦝅phễn𦝇đít𦝈ngắc𦝉đẻ𦝊trôn𦝋mụn𦝌mép𦝍sần𦝎phốp䐆thải䐇thần, vẫn䐊hồn腃tha腑phủ腒cừ, cư腘quắc腚đĩnh𦜐quản𦜕kị, kỵ𦜚hào
+9 nét 48 chữ
腫thũng, thung腳khước, cước腦não腰yêu, eo腹phúc, phục腸trường, tràng𦝬nhót, ruột腠thấu, tấu腡cốt, loa腥tinh, tanh腩nảm, nạm腮tư, tai腾đằng𦝺mẩy, mí䐗chửa腛ác, óc腞triện腢ngẫu腤am腯đột腱kiến, kiện腶đoán腺tuyến腽oát𦝹lườn𦞁tươi𦞍cáy𦞎nghén𦞏ôi𦞐ngực𦞑vòi𦞒đẫy𦞓phay腴du䐐thu幐đằng腜môi腝nê, nạo腧thú腨nhân腭ngạc腲ổi, uỷ腻nị, nhị𦝥sáp𦝩vị𦝫yêu𦞅vị𦞔hoẳn
+10 nét 37 chữ
腿thoái, thối膀bàng, bảng膏cao, cáo膊bác, bạc䐥ỏng, ống𦟐má, mỡ膆tố膋doanh, liêu䐧keo膁còm膂lữ膇truy膈cách膉ích膌tích膍tỳ, tì𦞢tao𦞣tao𦟂mề𦟉còm𦟊phổi𦟋bọ𦟍gây𦟑ỉa, iả𦟒giòn𦟖mỡ𦟗nem𱼓giò膃ốt, ột䐜sân膎hài膐lữ膑bận, tẫn𦞤tín𦞦hác, hoắc𦟎sươi𦟏khu
+11 nét 37 chữ
膠giao, keo膚phu膝tất膜mô, mạc𦟣mẫm, mầm膛thang, đường膓trường, tràng𦟹lồn, lòn𦟻nạc, nát膘phiếu, tiêu膟luật, suất䐬tao䐭dái, giái膔lóc膕quắc膙phách, cương膞thuyền, thuần膣chất𦟜nách𦟨mẫm𦟪lườn𦟱nách𦟵bệu𦟶nem𦟷vòi, bòi𦟸nách𦟼vế, bế𦟿đùi䐰tu膢lâu𦟢thần𦟤tu𦟦mô, mạc𦟰tra𦟺ngoải𦟽mật𦟾khù
+12 nét 30 chữ
膨bành𦠆sụn, tốn膩nị, nhị膮rau, nhau膵tuỵ膦lân, lận膧đồng膫lèo膱chức, bí膳thiện膴vũ, hô𦠄cơ𦠥nhờn𦠯nhờn𦠰vác𦠱phét𦠳sườn𦠴cằm𦠵rọi𦠶seo𦠽vòi𦡮phổi䐶trâm䐸quắc䐹sưu膰phan, phần𦠊não𦠘vai𦠲ú𫜶trôn
+13 nét 31 chữ
臉thiểm, kiểm臂tý, tí膽đảm膾quái, khoái臃ung, ủng臁liêm, còm𦡋rốn, đón膷hương膺ưng膻chiên, đãn膿nùng, nồng臀đồn臅xúc臆ức臊tao, táo𦡞ngấm𦡟lưng𦡠sống𦡡ngậy𦡢rau𦡣bầm𦡥nách𦡬cằm𦡯đít膼trù臋đồn臌cổ𦠿táp𦡜tý, tí𦡤chũn𦡦dỏng
+14 nét 11 chữ
+15 nét 10 chữ
+16 nét 11 chữ
+17 nét 3 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 4 chữ
+20 nét 1 chữ
+21 nét 2 chữ
+22 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).