肠
trườngHán Việt · Nôm
tràngHán Việt · Nôm
trướngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80A0
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trường — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trường" · âm tiết trường
- tràng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tràng" · âm tiết tràng
- trướng — Nôm. Chữ cùng âm "trướng" · âm tiết trướng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 肠 theo lối Nôm
trườngNơi học tập.tràngToàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.trướngBức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
intestines; emotions; sausage
Giản thể và phồn thể
Chữ 肠 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trường"
Chữ khác cũng đọc là "tràng"
Xem cả 26 chữ đọc là "tràng" →
Chữ khác cũng đọc là "trướng"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 肠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 肠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).