脹
trướngHán Việt · Nôm
rướnNôm
chươngNôm
chướngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8139
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trướng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trướng" · âm tiết trướng
- rướn — Nôm. Chữ cùng âm "rướn" · âm tiết rướn
- chương — Nôm. Chữ cùng âm "chương" · âm tiết chương
- chướng — Nôm. Chữ cùng âm "chướng" · âm tiết chướng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 脹 theo lối Nôm
chươngPhần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.chướngTrái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.trướngBức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.rướnVươn cao lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
swell, inflate, expand
Giản thể và phồn thể
Chữ 脹 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trướng"
Chữ khác cũng đọc là "rướn"
Chữ khác cũng đọc là "chương"
Chữ khác cũng đọc là "chướng"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang膏cao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 脹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 脹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).