trướng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨəŋ˧˦] · Huế [ʈɨəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈɨəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.
- Bức lụa hoặc một thứ đồ dệt quý, có thêu chữ để tặng các phái đoàn, các đoàn thể.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trướng"
张trương, trướng怅trướng胀trướng涨trướng账trướng賬trường, trướng帐trướng帳trướng漲trưởng, trướng張trương, trướng長trượng, trường, trưởng, trướng, tràng脹trướng悵trướng幛chướng, trướng长trượng, trường, trưởng, trướng, tràng縇trường, trưởng, trướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trướng"
bành trướngLan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.hổ trướngNơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.trướng maiMàn có thêu hoa mai, chỉ phòng nằm của vợ chồng.cổ trướngBệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.trướng hùmDịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với các tướng, nên người sau quen dùng chữ "hổ trướng" để chỉ chỗ làm việc của các tướng soái.trướng loanMàn có thêu chim loan.trướng huỳnhMàn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.trướng bìnhMàn trướng và bình phong.dưới trướngDo chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.