cổ trướng

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
trướngâm đầu tr · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cổ trướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.