trướng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ươngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trương"

"trướng" là một từ

Danh từ. Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trướng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trướng"

Từ có "trướng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.