trướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trương"
"trướng" là một từ
Danh từ. Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trướng"
trướng huỳnhMàn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.trướng loanMàn có thêu chim loan.trướng bìnhMàn trướng và bình phong.trướng hùmDịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với các tướng, nên người sau quen dùng chữ "hổ trướng" để chỉ chỗ làm việc của các tướng soái.
Từ có "trướng" ở sau
bành trướngLan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.cổ trướngBệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.dưới trướngDo chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.hổ trướngNơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.