Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trướng hùm

Danh từ
Danh từ
  1. Dịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với các tướng, nên người sau quen dùng chữ "hổ trướng" để chỉ chỗ làm việc của các tướng soái.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trướngâm đầu tr · vần ương · thanh sắc
hùmâm đầu h · vần um · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trướng hùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.