trương

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨəŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước.
    • Cơm trương.
    • Chết trương.
    • Trương phềnh phềnh.
  2. (Cũ) . Giương.
    • Trương buồm ra khơi.
    • Trương cung.
    • Trương mắt nhìn.
  3. Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy.
    • Đoàn tuần hành trương cờ và biểu ngữ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trương"

khẩn trươngCấp bách, cần giải quyết ngay.chủ trươngNhững điều quyết định về phương hướng hoạt động.phụ trươngTrang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.phô trươngBày ra để trang hoàng bề ngoài.đẳng trương(Sinh học) là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.khoa trươngKhoe khoang khoác lác.khuếch trươngMở rộng thêm ra.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.khai trươngBắt đầu mở cửa hàng (cũ).trương tuầnNgười đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).trương chủNgười chủ sở hữu của trương mục.ưu trươngCó áp suất thẩm thấu cao hơn (thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh).Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn Tẩu. Là thuộc hạ của Trần Quốc Tuấn, ít nhiều có dự phần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba. Từng giữ nhiều chức quan quan trọng. Tác giả Bạch Đằng giang phú, đồng tác giả bộ Hình luật thư, Hoàng triều đại điển. Khi mất được truy tặng chức thái phó.kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.

Cấu tạo âm tiết

trươngâm đầu tr · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.