Định nghĩa
- Một cây đàn hồ cầm.
Cấu tạo âm tiết
| hồ | âm đầu h · vần ô · thanh huyền |
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| trương | âm đầu tr · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hồ cầm một trương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.