trường

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨəŋ˨˩] · Huế [ʈɨəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʈɨəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nơi học tập.
    • Đi đến trường.
    • Trường học.
  2. Một phần của bản ghi.
    • Trường dữ liệu.
  3. Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó.
    • Trường bắn.
    • Trường bay.
    • Trường quay (phim).
  4. Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi.
    • Có uy tín trên trường quốc tế.
  5. Khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động bởi một lực.
    • Trọng trường.
    • Điện trường.
    • Từ trường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh school
🇫🇷 Tiếng Pháp l'établissement

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trường"

môi trườngChất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.trường hợpCái xảy ra hoặc có thể xảy ra.thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.hiện trườngNơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.nhà trườngTrường học.sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.hậu trườngPhía sau sân khấu.chiến trườngNơi diễn ra các cuộc chiến đấu.hội trườngNơi hội họp có thể chứa nhiều người.vũ trườngNơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.tình trườngCõi tình.trường quyNội quy trường thi.Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trường tồnTồn tại lâu dài, mãi mãi.đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).trường quayNơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim.can trường.trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.nông trườngNông trường quốc doanh (nói tắt)trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.trường sởNơi tiến hành một việc gì.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.Trường DươngTên cung điện đời Tần.trường thiênBài thơ hay bài văn dài.Trường SơnMột phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh TrườngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.trường đờiXã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.Trường XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trường AnMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.từ trường(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.Xuân Trường(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.

Cấu tạo âm tiết

trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.