giá thị trường

Danh từ
Danh từ
  1. Giá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.
  2. Giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầu và cạnh tranh.

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giá thị trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.