Địa danh
- Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Câu ví dụ
- Bưu điện cách trường trung học khoảng ba dặm.The post office is about three miles past the high school.
- Tom dạy lịch sử ở trường trung học phía bên kia đường.Tom teaches history at the high school across the street.
- Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.This is my friend Rachel. We went to high school together.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Trường Trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.