Danh từ
- Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.
- Các trường học chuẩn bị khai giảng.
- Trường học các cấp.
- Các đồ dùng dành cho trường học.
- Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó.
- Thực tế là trường học của thanh niên.
- Quân đội là một trường học lớn của tuổi trẻ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 場學.
"trường học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | school |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 学校 xué xiào · 學校 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 学校 がっこう · スクール |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 학교 hakgyo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'école |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schule |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | школа шко́ла |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โรงเรียน roong-rian |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la scuola |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trường học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.