Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tình trường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cõi tình.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đắm đuối trong tình trường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tình trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.