tỉnh trưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Viên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).

"tỉnh trưởng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 知事 ちじ
🇹🇭 Tiếng Thái ผู้ว่าราชการ phûu-wâa-râat-chá-kaan · ผู้ว่า phûu-wâa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tỉnhâm đầu t · vần inh · thanh hỏi
trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỉnh trưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.